TanroDictionary Sổ từ

arthrophyte

/ˈɑːrθˌprəʊˌtaɪ/

Anh
0

arthrophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật phân đốt, có đốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật phân đốt, có đốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arthrophyte grew in narrow sections.