Nghĩa tiếng Việt
- Thực vật phân đốt, có đốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The arthrophyte grew in narrow sections.
/ˈɑːrθˌprəʊˌtaɪ/
arthrophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật phân đốt, có đốt.
The arthrophyte grew in narrow sections.