Nghĩa tiếng Việt
- Có khớp, có đốt.tính từEN-VI Dict
- Đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng.tính từEN-VI Dict
- Có bản lề; có khớp nối.tính từEN-VI Dict
- Nối bằng khớp; khớp lại với nhau.động từEN-VI Dict
- Đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect has an articulate body.
-
She spoke in an articulate and clear voice.
-
The door had an articulate hinge system.
-
The bones articulate at the elbow.
-
He can articulate his ideas very clearly.