TanroDictionary Sổ từ

articulation

/ɑːˌtɪkjuˈleɪʃn/

Anh
0

articulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khớp; Sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau; Cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khớp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng.danh từEN-VI Dict
  4. Phụ âm.danh từEN-VI Dict
  5. Trục bản lề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The articulation of the toy arm was loose.

  2. Good articulation helps the machine move smoothly.

  3. His clear articulation made the lesson easy.

  4. The teacher marked each articulation in the sentence.

  5. The door uses a strong articulation at the hinge.