TanroDictionary Sổ từ

artifice

/ˈɑːtɪfɪs/

Anh
0

artifice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo; Tài khéo léo, kỹ xảo; Cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo.danh từEN-VI Dict
  2. Tài khéo léo, kỹ xảo.danh từEN-VI Dict
  3. Cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used artifice to win the game.

  2. Her artifice solved the problem quickly.

  3. The toy was an artifice of careful design.