Nghĩa tiếng Việt
- Sự lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched the balloon ascension at the park today.
-
balloon ascension
sự bay lên bằng khí cầu
-
ascension to power
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự lên nắm chính quyền
/əˈsenʃn/
ascension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lên.
We watched the balloon ascension at the park today.
balloon ascension
sự bay lên bằng khí cầu
ascension to power
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự lên nắm chính quyền