TanroDictionary Sổ từ

ascetic

/əˈsetɪk/

Anh
0

ascetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khổ hạnh; Người tu khổ hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khổ hạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Người tu khổ hạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lived an ascetic life in a small room.

  2. The ascetic avoided rich food and comfort.