Nghĩa tiếng Việt
- Khổ hạnh.tính từEN-VI Dict
- Người tu khổ hạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lived an ascetic life in a small room.
-
The ascetic avoided rich food and comfort.
/əˈsetɪk/
ascetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khổ hạnh; Người tu khổ hạnh.
He lived an ascetic life in a small room.
The ascetic avoided rich food and comfort.