TanroDictionary

ascribe

/əˈskraɪb/

Anh
0

ascribe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổ tại, đổ cho; Gán cho, cho là của (ai), quy cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ tại, đổ cho.động từEN-VI Dict
  2. Gán cho, cho là của (ai), quy cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not ascribe your failure to fate alone.

  2. She ascribe the error to bad luck.

  3. to ascribe one's failure to fate

    thất bại lại đổ tại số phận