Nghĩa tiếng Việt
- Đổ tại, đổ cho.động từEN-VI Dict
- Gán cho, cho là của (ai), quy cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not ascribe your failure to fate alone.
-
She ascribe the error to bad luck.
-
to ascribe one's failure to fate
thất bại lại đổ tại số phận