TanroDictionary Sổ từ

aseptic

/ˌeɪˈseptɪk/

Anh
0

aseptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô trùng, vô khuẩn; Chất vô trùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô trùng, vô khuẩn.tính từEN-VI Dict
  2. Chất vô trùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tools stayed aseptic throughout the procedure.

  2. The lab used an aseptic before the test.