TanroDictionary Sổ từ

ashy

/ˈæʃi/

Anh
0

ashy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tro, đầy tro; Tái nhợt, xám như tro.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tro, đầy tro.tính từEN-VI Dict
  2. Tái nhợt, xám như tro.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ashes left the ashi walls gray.

  2. Her face looked ashi after the long trip.