TanroDictionary Sổ từ

asleep

/əˈsliːp/

Anh
0

asleep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngủ, đang ngủ; Tê cóng, tê bại (chân tay); Quay tít (con cù).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngủ, đang ngủ.DEN-VI Dict
  2. Tê cóng, tê bại (chân tay).DEN-VI Dict
  3. Quay tít (con cù).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby fell asleep on the sofa quickly.

  2. My foot felt asleep after the long ride.

  3. The top kept spinning asleep on the floor.

  4. to fall asleep

    ngủ thiếp đi

  5. to be asleep

    ngủ, đang ngủ