TanroDictionary

aspersion

/əˈspɜːʒən/

Anh
0

aspersion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước, thí dụ khi rửa tội; ...); Sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước, thí dụ khi rửa tội; ...).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used aspersion to clean the plants.

  2. She cast an aspersion on his honest character.

  3. to cast aspersions on somebody

    vu khống ai; bôi nhọ ai