TanroDictionary Sổ từ

asphalt

/ˈæsfælt/

Anh
0

asphalt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa đường; Rải nhựa đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa đường.danh từEN-VI Dict
  2. Rải nhựa đường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road was smooth after the asphalt dried.

  2. Workers will asphalt the driveway tomorrow.