Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aspirate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is aspirating the letter carefully.
/ˈæspərˌeɪtɪŋ/
aspirating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aspirate.
She is aspirating the letter carefully.