TanroDictionary Sổ từ

assayer

/ˈæˌseɪɜː/

Anh
0

assayer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The assayer tested the metal for purity.