Nghĩa tiếng Việt
- Thường trình dịch mã số.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the assembli routine yesterday.
/əˈsɛmbli ruːˈtin/
assembli routine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường trình dịch mã số.
She saw the assembli routine yesterday.