Nghĩa tiếng Việt
- Có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định.tính từEN-VI Dict
- Có thể đánh thuế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house is assessable for tax.
-
That income is assessable under the law.
/əˈsesəbl/
assessable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định; Có thể đánh thuế.
The house is assessable for tax.
That income is assessable under the law.