Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson covered assibilation in speech.
/əˌsɪbɪˈleɪʃən/
assibilation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.
The lesson covered assibilation in speech.