Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của associate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is associating the smell with home.
/əsˈəʊsɪˌeɪtɪŋ/
associating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của associate.
He is associating the smell with home.