Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assuage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is assuaging her worry with calm words.
/ˈæswəɡɪŋ/
assuaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assuage.
He is assuaging her worry with calm words.