Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assuređộng từEN-VI Dict
- Tin chắc, cầm chắc, yên trí.tính từEN-VI Dict
- Chắc chắn, quả quyết; đảm bảo.tính từEN-VI Dict
- Tự tin.tính từEN-VI Dict
- Trơ tráo, vô liêm sỉ.tính từEN-VI Dict
- Được bảo hiểm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She assured me that everything was fine.
-
you may rest assured that...
-
We can expect assured success from this plan.
-
He spoke with assured confidence in the meeting.
-
His assured smile annoyed everyone at lunch.