TanroDictionary Sổ từ

astir

/əˈstɜː/

Anh
0

astir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt động; Trở dậy; Xôn xao, xao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động.tính từEN-VI Dict
  2. Trở dậy.tính từEN-VI Dict
  3. Xôn xao, xao động.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town was astir before sunrise.

  2. He was early astir to start his day.

  3. The whole town was astir with the news.

  4. to be early astir

    trở dậy sớm

  5. the whole town was astir with the news

    cả thành phố xôn xao về cái tin đó