Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của astound.động từEN-VI Dict
- Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng, làm sững sờ, làm sửng sốt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news is astounding the whole room.
-
Her speed was truly astounding.