TanroDictionary Sổ từ

astral

/ˈæstrəl/

Anh
0

astral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sao; gồm những vì sao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao; gồm những vì sao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They believe in astral spirits and magic.

  2. astral spirits

    những linh hồn ở trên những vì sao, linh tinh

  3. astral body

    thiên thể

  4. astral lamp

    đèn treo không sấp bóng xuống bàn (để mổ...)