Nghĩa tiếng Việt
- Sao; gồm những vì sao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They believe in astral spirits and magic.
-
astral spirits
những linh hồn ở trên những vì sao, linh tinh
-
astral body
thiên thể
-
astral lamp
đèn treo không sấp bóng xuống bàn (để mổ...)