TanroDictionary Sổ từ

astrictive

/əˈstrɪktɪv/

Anh
0

astrictive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm co; Làm se, làm săn da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm co.tính từEN-VI Dict
  2. Làm se, làm săn da.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked astrictive in practice.