TanroDictionary

aswarm

/əˈswɔrm/

Anh
0

aswarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhan nhản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhan nhản.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The streets were aswarm with people during the holiday festival.

  2. streets aswarm with people

    các đường phố nhan nhản những người