TanroDictionary

asylum

/əˈsaɪləm/

Anh
0

asylum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viện cứu tế; Nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh; Nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viện cứu tế.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children live at a local orphan asylum.

  2. She stayed in an asylum for care.

  3. The small boat offered asylum to the refugees.

  4. orphan asylum

    viện cứu tế trẻ mồ côi

  5. asylum for the aged

    viện an dưỡng cho người già