Nghĩa tiếng Việt
- Không khí (đơn vị đo áp lực).danh từEN-VI Dict
- Máy gửi-rút tiền tự động, máy chuyển tiền tự động.danh từEN-VI Dict
- Vào lúc này.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The air pressure was one atm at sea level.
-
I used an atm near the station.
-
He moved atm through the crowd.