TanroDictionary

atm

/ˌeɪ tiː ˈem/

Anh
0

atm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khí (đơn vị đo áp lực); Máy gửi-rút tiền tự động, máy chuyển tiền tự động; Vào lúc này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không khí (đơn vị đo áp lực).danh từEN-VI Dict
  2. Máy gửi-rút tiền tự động, máy chuyển tiền tự động.danh từEN-VI Dict
  3. Vào lúc này.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The air pressure was one atm at sea level.

  2. I used an atm near the station.

  3. He moved atm through the crowd.