TanroDictionary Sổ từ

atonement

/əˈtəʊnmənt/

Anh
0

atonement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuộc lỗi, sự đền tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuộc lỗi, sự đền tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sought atonement after his mistake.