TanroDictionary

attach

/əˈtætʃ/

Anh
0

attach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gắn, dán, trói buộc; Tham, gia, gia nhập; Gắn bó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gắn, dán, trói buộc.động từEN-VI Dict
  2. Tham, gia, gia nhập.động từEN-VI Dict
  3. Gắn bó.động từEN-VI Dict
  4. Coi, cho là, gán cho.động từEN-VI Dict
  5. Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản... ).động từEN-VI Dict
  6. Gắn liền với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please attach a label to every bag.

  2. He decided to attach himself to a party.

  3. I attach a note to help you remember.

  4. Do not attach too much importance to small things.

  5. The police will attach the suspect after dark.