Nghĩa tiếng Việt
- Gắn, dán, trói buộc.động từEN-VI Dict
- Tham, gia, gia nhập.động từEN-VI Dict
- Gắn bó.động từEN-VI Dict
- Coi, cho là, gán cho.động từEN-VI Dict
- Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản... ).động từEN-VI Dict
- Gắn liền với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please attach a label to every bag.
-
He decided to attach himself to a party.
-
I attach a note to help you remember.
-
Do not attach too much importance to small things.
-
The police will attach the suspect after dark.