Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attachđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She attaches a label to each box.
/əˈtætʃɪz/
attaches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attach.
She attaches a label to each box.