Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại tuỳ viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The commercial attaché met with the local mayor.
-
commercial attaché
tuỳ viên thương mại
-
cultural attaché
tuỳ viên văn hoá
/əˈtæʃeɪ/
attaché là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoại tuỳ viên.
The commercial attaché met with the local mayor.
commercial attaché
tuỳ viên thương mại
cultural attaché
tuỳ viên văn hoá