Nghĩa tiếng Việt
- Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Who are the attendees of this meeting?
Ai là những người tham dự của cuộc họp này?
attendee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.
Who are the attendees of this meeting?
Ai là những người tham dự của cuộc họp này?