TanroDictionary Sổ từ

attendee

Anh
0

attendee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Who are the attendees of this meeting?

    Ai là những người tham dự của cuộc họp này?