TanroDictionary

attenuate

/əˈtenjueɪt/

Anh
0

attenuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi; Làm yếu đi; Làm loãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi.động từEN-VI Dict
  2. Làm yếu đi.động từEN-VI Dict
  3. Làm loãng.động từEN-VI Dict
  4. Làm tắt dần, làm suy giảm.động từEN-VI Dict
  5. Mỏng bớt, mảnh bớt.tính từEN-VI Dict
  6. Gầy còm, mảnh dẻ.tính từEN-VI Dict
  7. Yếu đi, giảm bớt.tính từEN-VI Dict
  8. Loãng đi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wires attenuate when stretched too far.

  2. Sleep loss can attenuate your focus.

  3. Please attenuate the juice with water.

  4. The noise began to attenuate after midnight.

  5. A thin attenuate branch bent in the wind.