/əˈtenjueɪtə(r)/
attenuator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ suy giảm.
The attenuator reduced the loud signal.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm