Nghĩa tiếng Việt
- Thành A-ten.tính từEN-VI Dict
- Sắc sảo, ý nhị.tính từEN-VI Dict
- Tiếng A-ten.danh từEN-VI Dict
- Gác mái.danh từEN-VI Dict
- Tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She admired the attic offline.
-
His attic salt made everyone laugh during dinner.
-
He studied attic words for class.
-
We stored old books in the attic.
-
The attic wall hid the roof edge.