Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo; đồ trang điểm.danh từEN-VI Dict
- Sừng hươu, sừng nai.danh từEN-VI Dict
- Mặc quần áo cho; trang điểm cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her wedding attire was simple and elegant.
-
The deer lost one attire in the field.
-
He learned to attire the tool.