TanroDictionary Sổ từ

attire

/əˈtaɪə(r)/

Anh
0

attire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo; đồ trang điểm; Sừng hươu, sừng nai; Mặc quần áo cho; trang điểm cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo; đồ trang điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Sừng hươu, sừng nai.danh từEN-VI Dict
  3. Mặc quần áo cho; trang điểm cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her wedding attire was simple and elegant.

  2. The deer lost one attire in the field.

  3. He learned to attire the tool.