Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attribute.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is attributing the mistake to tiredness.
/ətrˈɪbjuːtɪŋ/
attributing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attribute.
She is attributing the mistake to tiredness.