Nghĩa tiếng Việt
- Sự cọ mòn.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.danh từEN-VI Dict
- Sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal showed clear attrition over time.
-
The long war of attrition lasted for years.
-
His attrition brought deep regret.
-
a war of attrition
chiến tranh tiêu hao