TanroDictionary Sổ từ

attrition

/əˈtrɪʃn/

Anh
0

attrition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cọ mòn; Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao; Sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cọ mòn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal showed clear attrition over time.

  2. The long war of attrition lasted for years.

  3. His attrition brought deep regret.

  4. a war of attrition

    chiến tranh tiêu hao