Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thể nghe thấy.danh từEN-VI Dict
- Độ nghe rõ, giới hạn nghe.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The audibility was important at work.
/ˌɔːdəˈbɪləti/
audibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có thể nghe thấy; Độ nghe rõ, giới hạn nghe.
The audibility was important at work.