TanroDictionary Sổ từ

audibility

/ˌɔːdəˈbɪləti/

Anh
0

audibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có thể nghe thấy; Độ nghe rõ, giới hạn nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có thể nghe thấy.danh từEN-VI Dict
  2. Độ nghe rõ, giới hạn nghe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The audibility was important at work.