Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của auditđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They audited the books and found no mistakes.
/ˈɔːdɪtɪd/
audited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của audit.
They audited the books and found no mistakes.