TanroDictionary

augury

/ˈɔːɡjʊri/

Anh
0

augury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật xem điềm mà bói; Điềm, triệu; Linh cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật xem điềm mà bói.danh từEN-VI Dict
  2. Điềm, triệu.danh từEN-VI Dict
  3. Linh cảm.danh từEN-VI Dict
  4. Lời đoán trước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clouds gave no augury of rain.

  2. This dark sky is a good augury.

  3. Her augury told her to stay home today.

  4. The dark clouds were an augury of rain.