Nghĩa tiếng Việt
- Hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa... ); tinh hoa phát tiết ra (của người... ).danh từEN-VI Dict
- Hiện tượng thoáng qua.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden had an aura of peace.
-
There was a brief aura before the headache.