TanroDictionary Sổ từ

aurilave

/ˈerəˌleɪv/

Anh
0

aurilave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ (để) rửa tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ (để) rửa tai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used an aurilave to clean her ears.