Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc... ).động từEN-VI Dict
- Báo điềm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They auspicate the new shop with a small ceremony.
-
The dark clouds auspicate a stormy afternoon.
/ˈaʊspɪˌkeɪt/
auspicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc... ); Báo điềm.
They auspicate the new shop with a small ceremony.
The dark clouds auspicate a stormy afternoon.