Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ.tính từEN-VI Dict
- Mộc mạc, chân phương.tính từEN-VI Dict
- Khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ.tính từEN-VI Dict
- Chát (vị).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her austere rules kept the class quiet.
-
The room had an austere charm.
-
He lived an austere life with few comforts.
-
The tea tasted austere and sharp.