TanroDictionary Sổ từ

austere

/ɒˈstɪə(r)/

Anh
0

austere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ; Mộc mạc, chân phương; Khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ.tính từEN-VI Dict
  2. Mộc mạc, chân phương.tính từEN-VI Dict
  3. Khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ.tính từEN-VI Dict
  4. Chát (vị).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her austere rules kept the class quiet.

  2. The room had an austere charm.

  3. He lived an austere life with few comforts.

  4. The tea tasted austere and sharp.