TanroDictionary Sổ từ

authoritative

/ɔːˈθɒrətətɪv/

Anh
0

authoritative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền; Hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán; Có uy quyền, có quyền lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền.tính từEN-VI Dict
  2. Hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán.tính từEN-VI Dict
  3. Có uy quyền, có quyền lực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an authoritative report on the new project.

  2. He spoke in an authoritative tone during the meeting.

  3. She spoke with an authoritative voice.

  4. an authoritative report

    một bản báo cáo có căn cứ

  5. to speak in authoritative tone

    nói với giọng hách dịch