Nghĩa tiếng Việt
- Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền.tính từEN-VI Dict
- Hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán.tính từEN-VI Dict
- Có uy quyền, có quyền lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an authoritative report on the new project.
-
He spoke in an authoritative tone during the meeting.
-
She spoke with an authoritative voice.
-
an authoritative report
một bản báo cáo có căn cứ
-
to speak in authoritative tone
nói với giọng hách dịch