TanroDictionary Sổ từ

authorship

/ˈɔːθəʃɪp/

Anh
0

authorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề viết văn; Nguồn tác giả (một cuốn sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề viết văn.danh từEN-VI Dict
  2. Nguồn tác giả (một cuốn sách).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Authorship of the poem is still unclear.

  2. The authorship of this famous poem remains a mystery.

  3. a book of doubrful authorship

    một cuốn sách chưa rõ nguồn tác giả (chưa rõ tác giả là ai)