TanroDictionary

autistic

/ɔːˈtɪstɪk/

Anh
0

autistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng tự kỷ; Ngưới mắc chứng tự kỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng tự kỷ.tính từEN-VI Dict
  2. Ngưới mắc chứng tự kỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school supports autistic students with care.

  2. An autistic joined the group quietly.