Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của autographđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He autographed my notebook yesterday.
/ˈɔːtəɡrˌæfd/
autographed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của autograph.
He autographed my notebook yesterday.