Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của automate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are automating the checkout process.
/ˈɔːtəmˌeɪtɪŋ/
automating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của automate.
They are automating the checkout process.